《Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư (紫微斗数全书)》· Minh Triều (明代)
Cơ Nguyệt Đồng Lương Cách (机月同梁格)
Mệnh cách mưu lược, ổn định tích đức
01
天机太阴天同天梁四星齐入命三方四正,称机月同梁格。文质彬彬、聪慧善谋,最适合公职、学术、文艺、医疗、服务等需稳定累积的行业。
Âm Hán Việt:Thiên Cơ Thái Âm Thiên Đồng Thiên Lương tứ tinh tề nhập Mệnh tam phương tứ chính, xưng Cơ Nguyệt Đồng Lương cách. Văn chất tân tân, thông tuệ thiện mưu, tối thích hợp công chức, học thuật, văn nghệ, y liệu, phục vụ đẳng nhu ổn định tích lũy chi hành nghiệp.
Diễn nghĩa:Bốn sao Thiên Cơ, Thái Âm, Thiên Đồng, Thiên Lương tề tựu tại tam phương tứ chính tạo thành cách Cơ Nguyệt Đồng Lương. Cốt cách nho nhã thông minh, mưu lược chu toàn, thích hợp nhất theo đuổi sự nghiệp quản lý, nghiên cứu, y tế, giáo dục và công việc mang tính phụng sự ổn định lâu dài.
02
机月同梁最忌煞星过重——羊陀火铃一破,则文质变为虚浮,谋略变为机巧。需有科权禄或昌曲辅之,方为正格。
Âm Hán Việt:Cơ Nguyệt Đồng Lương tối kỵ sát tinh quá trọng —— Dương Đà Hỏa Linh nhất phá, tắc văn chất biến vi hư phù, mưu lược biến vi cơ xảo. Nhu hữu Khoa Quyền Lộc hoặc Xương Khúc phụ chi, phương vi chính cách.
Diễn nghĩa:Cách Cơ Nguyệt Đồng Lương kỵ nhất sát tinh xâm phạm quá nặng — nếu bị Kình Đà Hỏa Linh phá cách thì sự nho nhã dễ biến thành đa sầu đa cảm, mưu lược dễ thành toan tính nhỏ nhoi. Rất cần có Tam Hóa Khoa Quyền Lộc hoặc Xương Khúc phò trợ để phát huy thanh danh tài trí.